诚意

诚意
chéng
thành ý

thành ý; sự chân thành; thiện chí

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12076
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thành ý; sự chân thành; thiện chí

    真心实意的态度zhēnxīn shíyì de tàidù

    • Anh ấy rất có thành ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.