纯朴

纯朴
chún
thuần phác

thật thà chất phác; hiền lành chân chất

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thật thà chất phác; hiền lành chân chất(kế thừa)

    • Anh ấy là một người chất phác.

  2. tính từ

    chất phác; mộc mạc(kế thừa)

  3. tính từ

    chân thành; thành thật; giản dị(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tơ lụa thuần khiết là những sợi tơ được tụ lại mà không pha tạp.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.