bộ hô · 6 nét

vằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)

  2. danh từ

    bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 141)

    • Chữ này có bộ “hổ”.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.