/
虍
虍
hô
⾌bộ hô · 6 nétvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 貳名danh từ
bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 141)
- “”。
Chữ này có bộ “hổ”.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
虍
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 貳名danh từ
bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ thủ Khang Hy 141)
- “”。
Chữ này có bộ “hổ”.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối
- 虙fúdáng phục; cúi xuống