虔诚

虔诚
qiánchéng
kiền thành

thành kính; sùng đạo; ngoan đạo

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#9124
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thành kính; sùng đạo; ngoan đạo

    内心真诚、恭敬的态度nèixīn zhēnchéng、gōngjìng de tàidù

    • Anh ấy là một tín đồ sùng đạo.

  2. tính từ

    sùng tín; mộ đạo; thành kính

    真心相信宗教或恭敬对待某事zhēnxīn xiāngxìn zōngjiào huòzhě gōngjìng duìdài mǒushì

  3. tính từ

    chân thành; thành tâm; chí thành

    真诚、恭敬的态度或行为zhēnchéng、gōngjìng de tàidù huò xíngwéi

    • Anh ấy là một tín đồ thành kính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.