做作

做作
zuòzuo
tố tác

giả tạo; làm bộ; điệu đà

2 nghĩa#23973
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giả tạo; làm bộ; điệu đà

    • Cô ấy nói chuyện rất làm bộ.

  2. tính từ

    nhân tạo; thủ công; nhân công

    • Cô ấy nói chuyện rất giả tạo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người ta làm việc theo cách cũ, theo thói quen đã có từ lâu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.