Tới nội dung chính

做作

做作
zuòzuo
tố tác

giả tạo; làm bộ; điệu đà

2 nghĩa#23973
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    giả tạo; làm bộ; điệu đà

    • 。

      Cô ấy nói chuyện rất làm bộ.

  2. 貳形tính từ

    nhân tạo; thủ công; nhân công

    • 。

      Cô ấy nói chuyện rất giả tạo.

做
zuò
tố
BỘ THỦ⼈
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu