Tới nội dung chính

处

处
chù
xứ
⼡bộ truy · 5 nét

nơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#1757
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)

    中地方;位置dìfang;wèizhì

  2. 貳名danh từ

    nơi; chỗ; (yếu tố ghép) văn phòng; phòng; cục

    中办公的地方或机构bàngōng de dìfang huò jīgòu

    • ?

      Cái phòng ban này làm gì vậy?

  3. 參名danh từ

    phần; khía cạnh; chỗ

    中事物的一个部分或方面shìwù de yīgè bùfen huò fāngmiàn

    • 。

      Cảnh đẹp ở đây rất đẹp.

  4. 肆量lượng từ

    nơi; chỗ (lượng từ cho vị trí)

    中表示位置或地方的量词biǎoshì wèizhì huò dìfang de liàngcí

处
chǔ
xứ
BỘ THỦ⼡
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu