Tới nội dung chính

虐

虐
nüè
ngược
⾌bộ hô · 9 nét

tàn bạo; hà khắc; ngược đãi

2 nghĩa#45002
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tàn bạo; hà khắc; ngược đãi

    • 。

      Anh ấy rất ngược đãi động vật.

  2. 貳名danh từ

    (văn) tai họa; thảm họa; tàn ngược

虐
nüè
ngược
BỘ THỦ⾌
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu