诚恳

诚恳
chéngkěn
thành khẩn

chân thành; thành tâm; chí thành

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#24741
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chân thành; thành tâm; chí thành

    • Anh ấy là một người rất thành thật.

  2. tính từ

    chân thành; thành tâm

    • Anh ấy là một người rất chân thành.

  3. tính từ

    thành thật; trung thực

    • Anh ấy là một người thành thật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.