kuī
khuy
bộ nhị · 3 nét

lỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt

HSK 5 (3.0)5 nghĩa#15724
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt

    • Chúng tôi đã lỗ rất nhiều tiền.

  2. trạng từ

    may mắn thay; nhờ có; may mà

    • May mà bạn nhắc tôi.

  3. động từ

    thiếu hụt; lỗ (vốn); may mà; lỗi lầm

    • Chúng ta không thể bạc đãi anh ấy.

  4. động từ

    thiệt thòi; thua lỗ; may mà (khẩu)

    • Bạn đã đối xử tệ với anh ấy.

  5. trạng từ

    thật ra (dùng để mỉa mai người thất vọng với kỳ vọng); may mà; lỗ vốn; thiệt thòi

    • Bạn mà cũng là giáo viên à!

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhị(hai, số hai)BỘ
  • (nét cong)(nét cong bên dưới biểu thị sự thiếu hụt)HỘI Ý

亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.