lỗ
bộ hô · 8 nét

tù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ

5 nghĩa#22398
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ

    • Anh ấy đã bị bắt làm tù binh.

  2. động từ

    bắt giữ; bắt làm tù binh; tù binh

    • Họ đã bắt được kẻ thù.

  3. động từ

    bắt làm tù binh; bắt sống

  4. danh từ

    kẻ thù bị bắt; tù binh; (cũ) man di phương Bắc

  5. danh từ

    tôi tớ; nô lệ; kẻ thần phục

    • Anh ta bị kẻ thù bắt làm tù binh.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.