真诚

真诚
zhēnchéng
chân thành

chân thành; thành thật; thực lòng

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#8082
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chân thành; thành thật; thực lòng

    心里真实不虚假;发自内心的xīn lǐ zhēnshí bù xūjiǎ; fāzì nèixīn de

    • Anh ấy là một người chân thành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điều chân thật là cái nhìn thẳng thắn, không che giấu như tấm bàn để ngay trước mắt.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.