bộ hô · 11 nét

trống không; hư không; rỗng

10 nghĩa
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trống không; hư không; rỗng(kế thừa)

  2. tính từ

    trống; rỗng; hư không(kế thừa)

    • Căn phòng này trống.

  3. tính từ

    giả; hư; trống rỗng(kế thừa)

    • Tin tức này là giả.

  4. tính từ

    yếu (về sức khỏe); hư nhược(kế thừa)

    • Anh ấy rất yếu.

  5. tính từ

    rụt rè; nhút nhát; thiếu tự tin(kế thừa)

    • Anh ấy rất nhút nhát.

  6. tính từ

    khiêm tốn; nhún nhường; (cũng) trống rỗng; hư không(kế thừa)

    • Anh ấy rất khiêm tốn.

  7. tính từ

    ảo; hư; trống rỗng; khiêm tốn(kế thừa)

    • Đây là một câu chuyện hư cấu.

  8. danh từ

    trống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối(kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy cảm thấy một trận trống rỗng.

  9. danh từ

    lý thuyết suông; nguyên tắc chỉ đạo trừu tượng(kế thừa)

    • Anh ấy thích nói về những thứ trừu tượng.

  10. trạng từ

    trống rỗng; hư không; vô ích; (y) suy nhược(kế thừa)

    • Đừng lãng phí thời gian vô ích.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.