诚心诚意

诚心诚意
chéngxīnchéng
thành tâm thành ý

thành tâm thành ý; chân thành, thật lòng [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#46325
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    thành tâm thành ý; chân thành, thật lòng [thành ngữ]

    • Anh ấy thành tâm thành ý xin lỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.