耿直

耿直
gěngzhí
cảnh trực

thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; trung thực; ngay thẳng

    • Anh ấy là một người thẳng thắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.