结合

结合
jié
kết hợp

kết hợp; liên kết; gắn kết

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)4 nghĩa#5420Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kết hợp; liên kết; gắn kết

    把两个或多个东西连接在一起bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi liánjiē zài yìqǐ

    • Chúng ta nên kết hợp lý thuyết và thực tiễn.

  2. động từ

    kết hợp; liên kết; gắn liền; kết hôn

    两个或多个事物连接在一起;或者结婚liǎng gè huò duō gè shìwù liánjiē zài yìqǐ; huòzhě jiéhūn

  3. động từ

    tích hợp; hợp nhất; tổng hợp

    把不同的事物或想法联系在一起;整合成一个整体bǎ búyīde shìwù huò xiǎngfǎ liánxì zài yìqǐ; zhěnghé chéng yī ge zhěngtǐ

  4. động từ

    gộp lại; kết hợp; sáp nhập

    两个或多个东西连在一起,成为一个整体liǎng ge huò duō ge dōngxi lián zài yīqǐ, chéngwéi yī ge zhěngtǐ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.