跟进

跟进
gēnjìn
cân tiến

theo dõi tiếp; bám sát; theo sát

2 nghĩa#13009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    theo dõi tiếp; bám sát; theo sát

    继续跟踪、关注或处理某个事情jìxù gēnzōng、guānzhù huò chǔlǐ mǒugeè shìqing

    • Xin hãy theo dõi dự án này.

  2. động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    按照别人的方向或步骤走;紧跟在后面ànzhào biérén de fāngxiàng huò bùzhòu zǒu;jǐngēn zài hòumiàn

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gót chân (跟) là phần cứng và chắc nhất ở cuối bàn chân, giúp ta đứng vững.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.