Tới nội dung chính

跟进

跟进
gēnjìn
cân tiến

theo dõi tiếp; bám sát; theo sát

2 nghĩa#13009
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    theo dõi tiếp; bám sát; theo sát

    中继续跟踪、关注或处理某个事情jìxù gēnzōng、guānzhù huò chǔlǐ mǒugeè shìqing

    • 。

      Xin hãy theo dõi dự án này.

  2. 貳动động từ

    đi theo; noi theo; phục tùng

    中按照别人的方向或步骤走;紧跟在后面ànzhào biérén de fāngxiàng huò bùzhòu zǒu;jǐngēn zài hòumiàn

跟
gēn
cân
BỘ THỦ⾜
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu