现实

现实
xiànshí
hiện thực

thực tế; thực tại; hiện thực

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1943
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thực tế; thực tại; hiện thực

    真实存在的情况和事物;不是想象或理论zhēnshí cúnzài de qíngkuàng hé shìwù; búshì xiǎngxiàng huò lǐlùn

    • Thực tế rất tàn khốc.

  2. tính từ

    thực tế; hiện thực; thực tại

    真实存在的、不是虚假或想象的zhēnshí cúnzài de、búshì xūjiǎ huò xiǎngxiàng de

    • Đây là vấn đề thực tế.

  3. tính từ

    thực tế; hiện thực; thực dụng

    符合真实情况的;实际的fúhé zhēnshí qíngkuàng de;shíjì de

    • Anh ấy rất thực tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.