Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
/
群众
群众
quần chúng
quần chúng; nhân dân; đại chúng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9572
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần chúng; nhân dân; đại chúng
中很多普通人,人民hěn duō pǔ tōng rén, rén mín
- 。
Sức mạnh của quần chúng là vô hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳名danh từ
quần chúng; đám đông; nhân dân
中很多普通人民hěnduō pǔtōng rénmín
- 參名danh từ
quần chúng; nhân dân
中很多普通人hěn duō pǔtōng rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
群众
Phồn thể群眾
quần chúng
quần chúng; nhân dân; đại chúng
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩa#9572
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần chúng; nhân dân; đại chúng
中很多普通人,人民hěn duō pǔ tōng rén, rén mín
- 。
Sức mạnh của quần chúng là vô hạn.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Mỗi việc đều phải dựa vào quần chúng.
- 貳名danh từ
quần chúng; đám đông; nhân dân
中很多普通人民hěnduō pǔtōng rénmín
- 參名danh từ
quần chúng; nhân dân
中很多普通人hěn duō pǔtōng rén
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 美měiđẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 羊yángcon cừu; dê
- 群qúnbầy; đàn; nhóm
- 羲XīHy (tức Phục Hy, vị hoàng đế huyền thoại)
- 羞xiūngượng; xấu hổ; e thẹn
- 羭yúcừu đen; cừu đực màu đen
- 义yìnghĩa; công lý; tình nghĩa
- 羹gēngcanh; súp đặc
- 䍹shānmùi hôi (của thịt dê/cừu); tanh hôi
- 芈mǐtiếng kêu be be (của cừu)
- 羌qiāngngười Khương (dân tộc thiểu số ở Trung Quốc)
- 羍dádê con; chiên nhỏ