Tới nội dung chính

摆脱

摆脱
bǎituō
bài thoát

thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)7 nghĩa#2636
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ

    中离开或不再受某种束缚、困扰líkāi huòzhě búzài shòu mǒuzhǒng shùfù、kùnrǎo

    • 。

      Anh ấy muốn thoát khỏi hoàn cảnh khó khăn.

  2. 貳动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ

    中放弃、去掉不想要的东西fàngqì、qùdiào búxiǎng yào de dōngxi

  3. 參动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; tháo gỡ

  4. 肆动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; dứt bỏ

    中使自己不再受某事物的束缚或影响;离开或放弃shǐ zìjǐ búzài shòu mǒu shìwù de shùfù huò yǐngxiǎng;líkāi huò fàngqì

  5. 伍动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; thoát được

    中从某种困难或不好的情况中逃出来、离开cóng mǒu zhǒng kùnnan huò búhǎo de qíngkuàng zhōng táochūlái、líkāi

  6. 陸动động từ

    thoát khỏi; thoát ra; thoát ra khỏi

    中使自己不再受某事物的影响或束缚shǐ zìjǐ búzài shòu mǒu shìwù de yǐngxiǎng huò shùfù

  7. 柒动động từ

    tìm cách thoát khỏi tình huống khó xử; xuống thang

    中脱离不好的情况或关系;摆脱束缚tuōlí búhǎo de qíngkuàng huò guānxi; tuōlí shùfù

摆
bǎi
bài
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu