Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
/
分离
分离
phân ly
tách rời; lệch lạc; sai biệt
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5807
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中把两个或多个东西分开、断开bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fēnkāi、duànkāi
- 。
Họ đã chia tay rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA8
- kết hợp · gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- thống nhất · thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
- hợp tịnh · hợp nhất; sáp nhập; gộp lại
- đoàn viên · đoàn viên; sum họp (gia đình)
- hỗn hợp · trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
- liên hợp · kết hợp; liên kết; phối hợp
- dung nhập · hòa nhập; hòa vào
- dung hợp · hòa trộn; dung hợp; hội nhập
分离
Phồn thể分離
phân ly
tách rời; lệch lạc; sai biệt
HSK 5 (3.0)1 nghĩa#5807
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tách rời; lệch lạc; sai biệt
中把两个或多个东西分开、断开bǎ liǎng ge huò duō ge dōngxi fēnkāi、duànkāi
- 。
Họ đã chia tay rồi.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
TRÁI NGHĨA8
- kết hợp · gộp lại; kết hợp; sáp nhập
- thống nhất · thống nhất; hợp nhất; nhất thể hóa
- hợp tịnh · hợp nhất; sáp nhập; gộp lại
- đoàn viên · đoàn viên; sum họp (gia đình)
- hỗn hợp · trộn lẫn; khuấy trộn; (khẩu) can thiệp vào; làm rối tung
- liên hợp · kết hợp; liên kết; phối hợp
- dung nhập · hòa nhập; hòa vào
- dung hợp · hòa trộn; dung hợp; hội nhập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)