Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷入
卷入
cuộn nhập
bị cuốn vào; lôi kéo vào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cuốn vào; lôi kéo vào
中被某种情况、事件或问题牵连或吸引bèi mǒu zhǒng qínghuàng、shìjiàn huò wèntí qiānlián huò xīyǐn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
- 貳动động từ
bị cuốn vào; liên lụy vào
中被牵连进去;陷入某种事情中bèi qiānlián jìnqù;xiànrù mǒuzhǒng shìqing zhōng
- 。
Anh ấy đã bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
卷入
Phồn thể捲入
cuộn nhập
bị cuốn vào; lôi kéo vào
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8031
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bị cuốn vào; lôi kéo vào
中被某种情况、事件或问题牵连或吸引bèi mǒu zhǒng qínghuàng、shìjiàn huò wèntí qiānlián huò xīyǐn
- 。
Anh ấy bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
- 貳动động từ
bị cuốn vào; liên lụy vào
中被牵连进去;陷入某种事情中bèi qiānlián jìnqù;xiànrù mǒuzhǒng shìqing zhōng
- 。
Anh ấy đã bị cuốn vào một cuộc cãi vã.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán