卷入

卷入
juǎn
cuộn nhập

bị cuốn vào; lôi kéo vào

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#8031
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị cuốn vào; lôi kéo vào

    被某种情况、事件或问题牵连或吸引bèi mǒu zhǒng qínghuàng、shìjiàn huò wèntí qiānlián huò xīyǐn

    • Anh ấy bị cuốn vào một cuộc cãi vã.

  2. động từ

    bị cuốn vào; liên lụy vào

    被牵连进去;陷入某种事情中bèi qiānlián jìnqù;xiànrù mǒuzhǒng shìqing zhōng

    • Anh ấy đã bị cuốn vào một cuộc cãi vã.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.