困境

困境
kùnjìng
khốn cảnh

hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8114
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hoàn cảnh khó khăn; tình cảnh khốn đốn; thế bí

    很难摆脱的艰难处境hěn nán bǎituō de jiānnan chǔjìng

    • Bây giờ chúng ta đang ở trong tình thế khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vi(vây quanh, hàng rào)BỘ
  • mộc(cây gỗ)HỘI Ý

Cây bị vây kín bốn phía không lối thoát, đó là sự khốn khó.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.