Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
解脱
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中摆脱束缚或困难;获得自由bǎituō shùfù huò kùnnan; huòdé zìyóu
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng được giải thoát.
- 貳动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中摆脱束缚或困难的状态bǎituō shùfù huò kùnnan de zhuàngtài
- 參动động từ
giải thoát; thoát khỏi; thoát ra
中摆脱不好的状态或困难;变得自由bǎituō búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan; biàn de zìyóu
- 肆动động từ
giải thoát; thoát khỏi; thoát ra
中摆脱束缚、困难或痛苦的状态bǎituō shùfù、kùnnan huò téngtòng de zhuàngtài
- 伍动động từ
giải thoát; thoát khỏi (lo âu trần thế)
中摆脱烦恼、痛苦或束缚,获得自由bǎituō fánnǎo、ténɡkǔ huò shùfù,huòdé zìyóu
- 陸动động từ
tháo; gỡ; giải
中把束缚的东西打开或松开bǎ shùfù de dōngxi dǎkāi huò sōngkāi
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
- giải phóng · giải phóng; giải thoát
- thượng ngạn · lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
- đắc cứu · được cứu; được giải thoát
- bài thoát · thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ
- thoát thân · thoát thân; rút lui
- tranh thoát · vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
- thoát ly · tách khỏi; thoát ly; rời xa
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
NGHĨA
- 壹动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中摆脱束缚或困难;获得自由bǎituō shùfù huò kùnnan; huòdé zìyóu
- 。
Cuối cùng anh ấy cũng được giải thoát.
- 貳动động từ
giải thoát; thoát khỏi; giải phóng
中摆脱束缚或困难的状态bǎituō shùfù huò kùnnan de zhuàngtài
- 參动động từ
giải thoát; thoát khỏi; thoát ra
中摆脱不好的状态或困难;变得自由bǎituō búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan; biàn de zìyóu
- 肆动động từ
giải thoát; thoát khỏi; thoát ra
中摆脱束缚、困难或痛苦的状态bǎituō shùfù、kùnnan huò téngtòng de zhuàngtài
- 伍动động từ
giải thoát; thoát khỏi (lo âu trần thế)
中摆脱烦恼、痛苦或束缚,获得自由bǎituō fánnǎo、ténɡkǔ huò shùfù,huòdé zìyóu
- 陸动động từ
tháo; gỡ; giải
中把束缚的东西打开或松开bǎ shùfù de dōngxi dǎkāi huò sōngkāi
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 兌đoái(trao đổi, tháo ra)HÌNH THANH
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
- giải phóng · giải phóng; giải thoát
- thượng ngạn · lên bờ; lên đất liền; (khẩu) thoát khỏi tình trạng bấp bênh (thi đỗ, kiếm được việc ổn định...)
- đắc cứu · được cứu; được giải thoát
- bài thoát · thoát khỏi; thoát ra; rũ bỏ
- thoát thân · thoát thân; rút lui
- tranh thoát · vùng thoát; thoát khỏi; giằng thoát
- thoát ly · tách khỏi; thoát ly; rời xa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 角jiǎogóc; góc độ
- 解jiěchia; phân chia; tháo ra; giải
- 触chùliên lạc; liên hệ; kết nối
- 觔jīngân; cơ bắp
- 觖juékhông thỏa mãn; bất mãn
- 觚gūchén rượu cổ (hình lăng trụ, thời cổ đại)
- 觜zīchòm sao thứ 20 trong 28 tú (nhị thập bát tú), tương ứng với vùng sao Lạp Hộ
- 觝dǐhúc; đánh bằng đầu
- 觞shāngchén rượu; tiệc rượu
- 觡gésừng (xương sừng)
- 觥gōngchén rượu lớn (làm bằng sừng thú)
- 觧jiětháo gỡ; giải quyết; hiểu