解脱

解脱
jiětuō
giải thoát

giải thoát; thoát khỏi; giải phóng

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#7126
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giải thoát; thoát khỏi; giải phóng

    摆脱束缚或困难;获得自由bǎituō shùfù huò kùnnan; huòdé zìyóu

    • Cuối cùng anh ấy cũng được giải thoát.

  2. động từ

    giải thoát; thoát khỏi; giải phóng

    摆脱束缚或困难的状态bǎituō shùfù huò kùnnan de zhuàngtài

  3. động từ

    giải thoát; thoát khỏi; thoát ra

    摆脱不好的状态或困难;变得自由bǎituō búhǎo de zhuàngtài huò kùnnan; biàn de zìyóu

  4. động từ

    giải thoát; thoát khỏi; thoát ra

    摆脱束缚、困难或痛苦的状态bǎituō shùfù、kùnnan huò téngtòng de zhuàngtài

  5. động từ

    giải thoát; thoát khỏi (lo âu trần thế)

    摆脱烦恼、痛苦或束缚,获得自由bǎituō fánnǎo、ténɡkǔ huò shùfù,huòdé zìyóu

  6. động từ

    tháo; gỡ; giải

    把束缚的东西打开或松开bǎ shùfù de dōngxi dǎkāi huò sōngkāi

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.