联系

联系
lián
liên hệ

liên lạc; liên hệ; quan hệ

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)6 nghĩa#841
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liên lạc; liên hệ; quan hệ

    人或事物之间的关系或连接rén huò shìwù zhījiān de guānxi huò liánjiē

    • Chúng tôi giữ liên lạc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Hai người họ có liên hệ nhiều trong công việc, thường xuyên giao thiệp với nhau.

  2. động từ

    liên hệ; liên lạc

    跟某人或某个单位保持关系或通信gēn mǒu rén huò mǒu ge dānwèi bǎochí guānxi huò tōngxìn

    • Xin hãy liên hệ với tôi.

  3. động từ

    liên lạc; liên hệ

    和某人通过说话、信件等方式进行交流hé mǒu rén tōngguò shuōhuà、xìnjiàn děng fāngshì jìnxíng jiāoliú

    • Xin hãy liên hệ với tôi.

  4. động từ

    liên hệ; liên lạc; liên kết; móc nối

    • Chúng ta nên liên kết lại.

  5. động từ

    liên hệ; liên lạc; kết nối

    把不同的事物或人连在一起;相互有关系bǎ búyītóng de shìwù huò rén lián zài yìqǐ; xiānghù yǒu guānxi

  6. động từ

    liên lạc; liên hệ; kết nối

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.