断绝

断绝
duànjué
đoạn tuyệt

cắt đứt; đoạn tuyệt

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#24940
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cắt đứt; đoạn tuyệt

    • Họ đã đoạn tuyệt quan hệ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.