/
联络
联络
liên lạc
liên lạc; liên hệ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#2189
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lạc; liên hệ
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 參动động từ
liên lạc; giữ liên hệ
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
- 。
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ
- 伍名danh từ
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)
- 。
Mối liên hệ này rất quan trọng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
联络
Phồn thể聯絡
liên lạc
liên lạc; liên hệ
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#2189
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lạc; liên hệ
中与某人取得联系,互相沟通交流yǔ mǒurén qǔdé liánxì, hùxiāng gōutōng jiāoliú
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 貳动động từ
liên lạc; liên hệ
- 。
Xin hãy liên lạc với tôi.
- 參动động từ
liên lạc; giữ liên hệ
中保持和别人的来往或沟通bǎochí hé biérén de láiwǎng huò gōutōng
- 。
Chúng ta giữ liên lạc nhé.
- 肆动động từ
liên lạc; liên hệ
- 伍名danh từ
liên lạc; liên hệ; kết nối (toán học)
- 。
Mối liên hệ này rất quan trọng.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 听tīngnghe; lắng nghe
- 耶yétrợ từ nghi vấn (văn cổ)
- 声shēngâm thanh; tiếng; giọng
- 聊liáo(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
- 圣shèngthánh; thần thánh
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 聋lóngđiếc tai; điếc
- 耻chǐxấu hổ; sỉ nhục; nhục nhã
- 耳ěrtai; lỗ tai
- 聚jùtụ họp; tập hợp; tụ tập
- 职zhíchức vụ; chức; nhiệm vụ
- 联liánliên kết; liên minh; kết hợp (yếu tố cấu thành từ)