断裂

断裂
duànliè
đoạn liệt

gãy; đứt gãy; nứt vỡ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20086
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãy; đứt gãy; nứt vỡ

    • Sợi dây này đã bị đứt rồi.

  2. động từ

    đứt gãy; nứt vỡ; đoạn liệt

    • Sợi dây bị đứt rồi.

  3. động từ

    vỡ; đứt gãy; nứt vỡ

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(gạo, sợi tơ (tượng trưng vật bị cắt))HỘI Ý
  • cân(cái rìu, dụng cụ chặt)HÌNH THANH

Dùng rìu (斤) chặt đứt sợi tơ (米) — hình ảnh của sự đứt đoạn, cắt đứt.

(xếp ngang)
(bao dưới-trái)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.