通信

通信
tōngxìn
thông tín

liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông

HSK 3 (3.0)2 nghĩa#8158
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên lạc; truyền tin; thông tin liên lạc qua viễn thông

    通过电话、邮件等方式交换信息tōngguò diànhuà、yóujiàn děng fāngshì jiāohuàn xìnxī

    • Chúng tôi thường xuyên liên lạc.

  2. động từ

    thông tin liên lạc; liên lạc; trao đổi thư từ

    通过信件、电话等方式相互联系和交流tōngguò xìnjiàn、diànhuà děng fāngshì xiānghù liánxì hé jiāoliú

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • dũng(con đường ống, lối đi)HÌNH THANH

Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.