Tới nội dung chính

实际

实际
shíjì
thực tế

thực tế; hiện thực

HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)6 nghĩa#4220
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thực tế; hiện thực

    中真实存在的情况;现实zhēnshí cúnzài de qíngkuàng;xiànshí

    • 。

      Điều này không phù hợp với thực tế.

  2. 貳形tính từ

    thực; thật; thực sự

    中真实存在的;不是假的或想象的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎ de huò xiǎngxiàng de

    • 。

      Điều này không phù hợp với tình hình thực tế.

  3. 參形tính từ

    thiết thực; thực sự; cụ thể

    中真实存在的;符合事实的zhēnshí cúnzài de; fúhé shìshí de

    • 。

      Kế hoạch này không thực tế.

  4. 肆形tính từ

    thiết thực; phù hợp thực tế

    中符合真实情况的;真正存在的fúhé zhēnshí qíngkuàng de;zhēnzhèng cúnzài de

    • 。

      Kế hoạch này rất thực tế.

  5. 伍形tính từ

    thực tế; thực tiễn

    中真实存在的;不是假设或理论的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎshè huò lǐlùn de

  6. 陸名danh từ

    thực tiễn; thực hành

    中真实存在的情况或真正进行的行动zhēnshí cúnzài de qíngkuàng huò zhēnzhèng jìnxíng de xíngdòng

实
shí
thực
BỘ THỦ⼧
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu