实际
thực tế; hiện thực
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tế; hiện thực
中真实存在的情况;现实zhēnshí cúnzài de qíngkuàng;xiànshí
- 。
Điều này không phù hợp với thực tế.
- 貳形tính từ
thực; thật; thực sự
中真实存在的;不是假的或想象的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎ de huò xiǎngxiàng de
- 。
Điều này không phù hợp với tình hình thực tế.
- 參形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
中真实存在的;符合事实的zhēnshí cúnzài de; fúhé shìshí de
- 。
Kế hoạch này không thực tế.
- 肆形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
中符合真实情况的;真正存在的fúhé zhēnshí qíngkuàng de;zhēnzhèng cúnzài de
- 。
Kế hoạch này rất thực tế.
- 伍形tính từ
thực tế; thực tiễn
中真实存在的;不是假设或理论的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎshè huò lǐlùn de
- 陸名danh từ
thực tiễn; thực hành
中真实存在的情况或真正进行的行动zhēnshí cúnzài de qíngkuàng huò zhēnzhèng jìnxíng de xíngdòng
thực tế; hiện thực
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực tế; hiện thực
中真实存在的情况;现实zhēnshí cúnzài de qíngkuàng;xiànshí
- 。
Điều này không phù hợp với thực tế.
- 貳形tính từ
thực; thật; thực sự
中真实存在的;不是假的或想象的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎ de huò xiǎngxiàng de
- 。
Điều này không phù hợp với tình hình thực tế.
- 參形tính từ
thiết thực; thực sự; cụ thể
中真实存在的;符合事实的zhēnshí cúnzài de; fúhé shìshí de
- 。
Kế hoạch này không thực tế.
- 肆形tính từ
thiết thực; phù hợp thực tế
中符合真实情况的;真正存在的fúhé zhēnshí qíngkuàng de;zhēnzhèng cúnzài de
- 。
Kế hoạch này rất thực tế.
- 伍形tính từ
thực tế; thực tiễn
中真实存在的;不是假设或理论的zhēnshí cúnzài de;búshì jiǎshè huò lǐlùn de
- 陸名danh từ
thực tiễn; thực hành
中真实存在的情况或真正进行的行动zhēnshí cúnzài de qíngkuàng huò zhēnzhèng jìnxíng de xíngdòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 它tānó; (văn) trợ từ cấu trúc (của, mà)
- 写xiěviết; soạn
- 家jiānhà; gia đình
- 完wánxong; hoàn thành; kết thúc
- 安ānbình yên; yên tĩnh
- 官guānquan chức; viên chức; quan lại
- 室shìphòng; buồng; căn phòng
- 定dìngxác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 害hàilàm hại; gây hại; tổn hại
- 寄jìgửi; ký thác; nhờ trông giúp
- 守shǒubảo thủ; thận trọng; giữ gìn
- 宰zǎigiết mổ; làm thịt (gia súc)