来往

来往
láiwǎng
lai vãng

qua lại; lai vãng

HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11560
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    qua lại; lai vãng

    互相往返、通行、交往hùxiāng wǎngfǎn、tōngxíng、jiāowǎng

    • Họ thường xuyên qua lại.

  2. động từ

    qua lại; giao thiệp; lai vãng

    互相联系;彼此接触hùxiāng liánxì; bǐcǐ jiēchù

  3. động từ

    qua lại; lai vãng; giao thiệp

    互相接触、沟通或往来hùxiāng jiēchù、gōutōng huò wǎnglái

    • Chúng tôi thường xuyên qua lại.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.