Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
/
来往
来往
lai vãng
qua lại; lai vãng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11560
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua lại; lai vãng
中互相往返、通行、交往hùxiāng wǎngfǎn、tōngxíng、jiāowǎng
- 。
Họ thường xuyên qua lại.
- 貳动động từ
qua lại; giao thiệp; lai vãng
中互相联系;彼此接触hùxiāng liánxì; bǐcǐ jiēchù
- 參动động từ
qua lại; lai vãng; giao thiệp
中互相接触、沟通或往来hùxiāng jiēchù、gōutōng huò wǎnglái
- 。
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- giao vãng · giao lưu; qua lại; quan hệ (với ai)
- vãng lai · qua lại; giao thiệp; quan hệ qua lại
- liên hệ · liên lạc; liên hệ; kết nối
- xuất nhập · ra vào; xuất nhập
- đả giao đạo · tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
- tương xử · chung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
- tiến xuất · ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
- quan hệ · liên lạc; liên hệ; quan hệ
来往
Phồn thể來往
lai vãng
qua lại; lai vãng
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#11560
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
qua lại; lai vãng
中互相往返、通行、交往hùxiāng wǎngfǎn、tōngxíng、jiāowǎng
- 。
Họ thường xuyên qua lại.
- 貳动động từ
qua lại; giao thiệp; lai vãng
中互相联系;彼此接触hùxiāng liánxì; bǐcǐ jiēchù
- 參动động từ
qua lại; lai vãng; giao thiệp
中互相接触、沟通或往来hùxiāng jiēchù、gōutōng huò wǎnglái
- 。
Chúng tôi thường xuyên qua lại.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA8
- giao vãng · giao lưu; qua lại; quan hệ (với ai)
- vãng lai · qua lại; giao thiệp; quan hệ qua lại
- liên hệ · liên lạc; liên hệ; kết nối
- xuất nhập · ra vào; xuất nhập
- đả giao đạo · tiếp xúc; giao tiếp; giao dịch
- tương xử · chung sống; giao tiếp; hòa thuận với nhau
- tiến xuất · ra vào; xuất nhập (hàng hóa, phương tiện, tiền bạc, v.v.)
- quan hệ · liên lạc; liên hệ; quan hệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)