- 方phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
phương thức; cách thức; phương pháp
phương thức; cách thức; phương pháp
中做事情的办法或步骤zuòshìqing de bànfǎ huò bùzhòu
Chúng tôi học theo cách này.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
phương thức; cách thức; phương pháp
phương thức; cách thức; phương pháp
中做事情的办法或步骤zuòshìqing de bànfǎ huò bùzhòu
Chúng tôi học theo cách này.
Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.