方式

方式
fāngshì
phương thức

phương thức; cách thức; phương pháp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#597Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phương thức; cách thức; phương pháp

    做事情的办法或步骤zuòshìqing de bànfǎ huò bùzhòu

    • Chúng tôi học theo cách này.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi xin lỗi vì đã dùng cách này để đưa anh đến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.