Tới nội dung chính

交往

交往
jiāowǎng
giao vãng

giao lưu; qua lại; quan hệ (với ai)

HSK 6 (2.0)HSK 3 (3.0)7 nghĩa#2735
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giao lưu; qua lại; quan hệ (với ai)

    中和某人来往、接触、建立关系hé mǒurén láiwǎng、jiēchù、jiànlì guānxi

    • 。

      Họ bắt đầu hẹn hò rồi.

  2. 貳动động từ

    giao tiếp; qua lại; quan hệ (với nhau)

    中与某人保持联系、来往或建立关系yǔ mǒurén bǎochí liánxì、láiwǎng huò jiànlì guānxi

    • 。

      Họ bắt đầu qua lại rồi.

  3. 參动động từ

    giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)

    中与人或组织接触、联系和相处yǔ rén huò zǔzhī jiēchù、liánxì hé xiāngchǔ

    • 。

      Chúng tôi bắt đầu hẹn hò rồi.

  4. 肆动động từ

    giao lưu; qua lại; quan hệ (với nhau)

    中与人相处、来往或保持关系yǔ rén xiāngchǔ、lái wǎng huò bǎochíh guānxi

    • 。

      Chúng tôi thường xuyên liên lạc.

  5. 伍名danh từ

    giao lưu; quan hệ (qua lại); giao thiệp

    中人与人之间的接触和来往rén yǔ rén zhījiān de jiēchù hé láiwǎng

    • 。

      Chúng tôi có mối quan hệ rất tốt.

  6. 陸动động từ

    giao lưu; qua lại; kết giao

    中与某人经常见面、谈话或一起活动yǔ mǒurén jīngcháng jiànmiàn、tánhuà huò yìqǐ huódòng

    • 。

      Chúng tôi thường xuyên giao lưu.

  7. 柒动động từ

    giao lưu; qua lại; (tình cảm) hẹn hò

    中与某人经常见面、相处或谈恋爱yǔ mǒurén jīngcháng jiànmiàn、xiāngchǔ huò tán liànaì

交
jiāo
giao
BỘ THỦ⼇
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu