关联

关联
guānlián
quan liên

liên quan; quan hệ; kết nối

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#7173
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    liên quan; quan hệ; kết nối

    两个或多个事物之间的联系或相关性liǎng ge huò duō ge shìwù zhījiān de liánxì huò xiāngguānxìng

    • Hai sự kiện này có mối liên hệ trực tiếp.

  2. động từ

    liên quan; liên kết

    有关系;相互连接yǒu guānxi;xiānghù liánjiē

    • Hai vấn đề này có mối liên hệ chặt chẽ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bát(hai nét chéo (mở ra/đóng lại))HỘI Ý
  • thiên(trời, bầu trời)HỘI Ý

Cánh cửa then cài dưới bầu trời — nơi đóng mở, liên quan đến mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.