毛泽东:鲜为人知的故事

毛泽东:鲜为人知的故事
Máodōng:Xiānwéirénzhīdeshi

Mao Trạch Đông: Câu Chuyện Ít Người Biết (tác phẩm của Trương Nhung và Jon Halliday)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mao Trạch Đông: Câu Chuyện Ít Người Biết (tác phẩm của Trương Nhung và Jon Halliday)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.