Tới nội dung chính

毛

毛
máo
mao
⽑bộ mao · 4 nét

hào (1/10 tệ); lông

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)17 nghĩa#2649
NGHĨA17 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    hào (1/10 tệ); lông

  2. 貳名danh từ

    lông (tơ, lông măng); lông (tóc, lông thú, lông chim); len, lông (vải); mao (đơn vị tiền tệ, 1/10 đồng nhân dân tệ); họ Mao

    中动物身上细软的毛发;或指毛布等织物dòngwù shēnshang xìruǎn de máofā;huò zhǐ máobù děng zhīwù

    • 。

      Cái áo này làm từ len nguyên chất.

    • 。

      Lông trên người con gà con vừa mềm vừa vàng.

  3. 參名danh từ

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    中动物身上的细长东西,或人的头发dòngwù shēnshang de xìcháng dōngxi,huò rén de tóufa

    • 。

      Lông của con mèo vừa mềm vừa mượt.

  4. 肆名danh từ

    lông; lông vũ; lông tơ

    中鸟或动物身上细小的毛发niǎo huò dòngwù shēnshang xìxiǎo de máofā

    • 。

      Con chim này có rất nhiều lông.

    • 。

      Lông trên người con vịt con mềm mại lắm.

  5. 伍名danh từ

    lông; lông thú; len

    中动物身上细软的像线一样的东西dòngwù shēnshang xìruǎn de xiàng xiàn yīyàng de dōngxi

    • 。

      Chiếc áo len này làm từ len cừu.

    • ,。

      Chiếc khăn quàng này được dệt bằng len cừu, vừa mềm vừa ấm.

  6. 陸量lượng từ

    hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, = 1/10 nhân dân tệ, = 10 xu)

    中人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānyuán, shí fēn zhī yī yuán

    • 。

      Một cân táo bán hai tệ năm hào.

  7. 柒形tính từ

    nguyên; thô; ban đầu

    中未经加工、处理或完成的东西wèi jīng jiāgōng、chǔlǐ huò wánchéng de dōngxi

    • 。

      Cái áo này là đồ thô.

    • ,。

      Đợt bông này vẫn còn thô, chưa qua chế biến.

  8. 捌形tính từ

    lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm

    中不光滑、不精细或未完成的bù guānghuá、bù jīngxì huò wèi wánchéng de

    • 。

      Chất liệu vải của chiếc áo này rất thô.

    • ,。

      Bề mặt tấm ván này vẫn còn thô ráp, cần phải mài nhẵn lại.

  9. 玖形tính từ

    trẻ; còn non; (chỉ cây cối, lông tóc, v.v.) mới mọc; chưa trưởng thành

    中还很年轻;还没有完全成长háishi hěn niánqīng;háishi méiyǒu wánquán chéngzhǎng

    • 。

      Anh ấy còn non lắm.

    • ,。

      Anh chàng này vẫn còn non nớt lắm, cần phải được tôi luyện thêm.

  10. 拾形tính từ

    bất cẩn; cẩu thả; qua loa

    • 。

      Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

    • ,。

      Cậu ấy làm bài tập quá cẩu thả nên sai mấy câu liền.

  11. 11形tính từ

    bồng bột; thiếu suy nghĩ

    中不仔细、不认真的样子bù zǐxìxì、bù rènzhēn de yàngzi

    • ,。

      Người trẻ khi đưa ra quyết định không được bồng bột, phải suy nghĩ kỹ hơn.

  12. 12名danh từ

    mốc; nấm mốc

    中衣服或食物上长的霉菌yīfu huò shíwù shang zhǎng de méijūn

    • 。

      Miếng bánh mì này bị mốc rồi.

    • ,。

      Mấy quả dâu trong tủ lạnh bị mốc rồi, không ăn được nữa.

  13. 13形tính từ

    lo lắng; hồi hộp

    中感到不安、紧张的心理状态gǎndào búān、jǐnzhāng de xīnlǐ zhuàngtài

    • 。

      Anh ấy hơi lo lắng.

    • ,。

      Nghe tin đó xong, lòng cô ấy cứ hồi hộp không yên.

  14. 14形tính từ

    bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi

    中感到害怕、恐惧的样子gǎndào hàipà、kǒngjù de yàngzi

    • 。

      Tôi hơi sợ.

    • ,。

      Nghe tiếng động lớn đó, cô ấy hoảng loạn cả người.

  15. 15动động từ

    mất giá; mất giá trị (của tiền tệ)

    中(货币)价值下降、变得不值钱(huòbì)jiàzhí xiàjiàng、biàn de búzhí qian

    • 。

      Tiền này đã mất giá rồi.

    • 。

      Lạm phát khiến đồng nhân dân tệ dần mất giá.

  16. 16名danh từ

    khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi

    中用来制造或铸造东西的工具yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù

    • 。

      Cái bánh mì này bị mốc rồi.

    • ,。

      Những quả dâu tây để trong tủ lạnh quá lâu nên đã bị mốc hết rồi.

  17. 17名danh từ

    họ Mao

    中中国人的姓氏zhōngguó rén de xìngshì

    • 。

      Anh Mao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

毛
máo
mao
BỘ THỦ⽑
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu