máo
mao
bộ mao · 4 nét

lông (tơ, lông măng); lông (tóc, lông thú, lông chim); len, lông (vải); mao (đơn vị tiền tệ, 1/10 đồng nhân dân tệ); họ Mao

HSK 5 (2.0)HSK 1 (3.0)16 nghĩa#2649
NGHĨA16 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông (tơ, lông măng); lông (tóc, lông thú, lông chim); len, lông (vải); mao (đơn vị tiền tệ, 1/10 đồng nhân dân tệ); họ Mao

    动物身上细软的毛发;或指毛布等织物dòngwù shēnshang xìruǎn de máofā;huò zhǐ máobù děng zhīwù

    • Cái áo này làm từ len nguyên chất.

    • Lông trên người con gà con vừa mềm vừa vàng.

  2. danh từ

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    动物身上的细长东西,或人的头发dòngwù shēnshang de xìcháng dōngxi,huò rén de tóufa

    • Lông của con mèo vừa mềm vừa mượt.

  3. danh từ

    lông; lông vũ; lông tơ

    鸟或动物身上细小的毛发niǎo huò dòngwù shēnshang xìxiǎo de máofā

    • Con chim này có rất nhiều lông.

    • Lông trên người con vịt con mềm mại lắm.

  4. danh từ

    lông; lông thú; len

    动物身上细软的像线一样的东西dòngwù shēnshang xìruǎn de xiàng xiàn yīyàng de dōngxi

    • Chiếc áo len này làm từ len cừu.

    • Chiếc khăn quàng này được dệt bằng len cừu, vừa mềm vừa ấm.

  5. lượng từ

    hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, = 1/10 nhân dân tệ, = 10 xu)

    人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānyuán, shí fēn zhī yī yuán

    • Một cân táo bán hai tệ năm hào.

  6. tính từ

    nguyên; thô; ban đầu

    未经加工、处理或完成的东西wèi jīng jiāgōng、chǔlǐ huò wánchéng de dōngxi

    • Cái áo này là đồ thô.

    • Đợt bông này vẫn còn thô, chưa qua chế biến.

  7. tính từ

    lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm

    不光滑、不精细或未完成的bù guānghuá、bù jīngxì huò wèi wánchéng de

    • Chất liệu vải của chiếc áo này rất thô.

    • Bề mặt tấm ván này vẫn còn thô ráp, cần phải mài nhẵn lại.

  8. tính từ

    trẻ; còn non; (chỉ cây cối, lông tóc, v.v.) mới mọc; chưa trưởng thành

    还很年轻;还没有完全成长háishi hěn niánqīng;háishi méiyǒu wánquán chéngzhǎng

    • Anh ấy còn non lắm.

    • Anh chàng này vẫn còn non nớt lắm, cần phải được tôi luyện thêm.

  9. tính từ

    bất cẩn; cẩu thả; qua loa

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

    • Cậu ấy làm bài tập quá cẩu thả nên sai mấy câu liền.

  10. tính từ

    bồng bột; thiếu suy nghĩ

    不仔细、不认真的样子bù zǐxìxì、bù rènzhēn de yàngzi

    • Người trẻ khi đưa ra quyết định không được bồng bột, phải suy nghĩ kỹ hơn.

  11. 11danh từ

    mốc; nấm mốc

    衣服或食物上长的霉菌yīfu huò shíwù shang zhǎng de méijūn

    • Miếng bánh mì này bị mốc rồi.

    • Mấy quả dâu trong tủ lạnh bị mốc rồi, không ăn được nữa.

  12. 12tính từ

    lo lắng; hồi hộp

    感到不安、紧张的心理状态gǎndào búān、jǐnzhāng de xīnlǐ zhuàngtài

    • Anh ấy hơi lo lắng.

    • Nghe tin đó xong, lòng cô ấy cứ hồi hộp không yên.

  13. 13tính từ

    bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi

    感到害怕、恐惧的样子gǎndào hàipà、kǒngjù de yàngzi

    • Tôi hơi sợ.

    • Nghe tiếng động lớn đó, cô ấy hoảng loạn cả người.

  14. 14động từ

    mất giá; mất giá trị (của tiền tệ)

    (货币)价值下降、变得不值钱(huòbì)jiàzhí xiàjiàng、biàn de búzhí qian

    • Tiền này đã mất giá rồi.

    • Lạm phát khiến đồng nhân dân tệ dần mất giá.

  15. 15danh từ

    khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi

    用来制造或铸造东西的工具yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù

    • Cái bánh mì này bị mốc rồi.

    • Những quả dâu tây để trong tủ lạnh quá lâu nên đã bị mốc hết rồi.

  16. 16danh từ

    họ Mao

    中国人的姓氏zhōngguó rén de xìngshì

    • Anh Mao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

(chồng lên)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.