毛
hào (1/10 tệ); lông
NGHĨA
- 壹
hào (1/10 tệ); lông
- 貳名danh từ
lông (tơ, lông măng); lông (tóc, lông thú, lông chim); len, lông (vải); mao (đơn vị tiền tệ, 1/10 đồng nhân dân tệ); họ Mao
中动物身上细软的毛发;或指毛布等织物dòngwù shēnshang xìruǎn de máofā;huò zhǐ máobù děng zhīwù
- 。
Cái áo này làm từ len nguyên chất.
- 。
Lông trên người con gà con vừa mềm vừa vàng.
- 參名danh từ
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
中动物身上的细长东西,或人的头发dòngwù shēnshang de xìcháng dōngxi,huò rén de tóufa
- 。
Lông của con mèo vừa mềm vừa mượt.
- 肆名danh từ
lông; lông vũ; lông tơ
中鸟或动物身上细小的毛发niǎo huò dòngwù shēnshang xìxiǎo de máofā
- 。
Con chim này có rất nhiều lông.
- 。
Lông trên người con vịt con mềm mại lắm.
- 伍名danh từ
lông; lông thú; len
中动物身上细软的像线一样的东西dòngwù shēnshang xìruǎn de xiàng xiàn yīyàng de dōngxi
- 。
Chiếc áo len này làm từ len cừu.
- ,。
Chiếc khăn quàng này được dệt bằng len cừu, vừa mềm vừa ấm.
- 陸量lượng từ
hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, = 1/10 nhân dân tệ, = 10 xu)
中人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānyuán, shí fēn zhī yī yuán
- 。
Một cân táo bán hai tệ năm hào.
- 柒形tính từ
nguyên; thô; ban đầu
中未经加工、处理或完成的东西wèi jīng jiāgōng、chǔlǐ huò wánchéng de dōngxi
- 。
Cái áo này là đồ thô.
- ,。
Đợt bông này vẫn còn thô, chưa qua chế biến.
- 捌形tính từ
lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm
中不光滑、不精细或未完成的bù guānghuá、bù jīngxì huò wèi wánchéng de
- 。
Chất liệu vải của chiếc áo này rất thô.
- ,。
Bề mặt tấm ván này vẫn còn thô ráp, cần phải mài nhẵn lại.
- 玖形tính từ
trẻ; còn non; (chỉ cây cối, lông tóc, v.v.) mới mọc; chưa trưởng thành
中还很年轻;还没有完全成长háishi hěn niánqīng;háishi méiyǒu wánquán chéngzhǎng
- 。
Anh ấy còn non lắm.
- ,。
Anh chàng này vẫn còn non nớt lắm, cần phải được tôi luyện thêm.
- 拾形tính từ
bất cẩn; cẩu thả; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- ,。
Cậu ấy làm bài tập quá cẩu thả nên sai mấy câu liền.
- 11形tính từ
bồng bột; thiếu suy nghĩ
中不仔细、不认真的样子bù zǐxìxì、bù rènzhēn de yàngzi
- ,。
Người trẻ khi đưa ra quyết định không được bồng bột, phải suy nghĩ kỹ hơn.
- 12名danh từ
mốc; nấm mốc
中衣服或食物上长的霉菌yīfu huò shíwù shang zhǎng de méijūn
- 。
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
- ,。
Mấy quả dâu trong tủ lạnh bị mốc rồi, không ăn được nữa.
- 13形tính từ
lo lắng; hồi hộp
中感到不安、紧张的心理状态gǎndào búān、jǐnzhāng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy hơi lo lắng.
- ,。
Nghe tin đó xong, lòng cô ấy cứ hồi hộp không yên.
- 14形tính từ
bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi
中感到害怕、恐惧的样子gǎndào hàipà、kǒngjù de yàngzi
- 。
Tôi hơi sợ.
- ,。
Nghe tiếng động lớn đó, cô ấy hoảng loạn cả người.
- 15动động từ
mất giá; mất giá trị (của tiền tệ)
中(货币)价值下降、变得不值钱(huòbì)jiàzhí xiàjiàng、biàn de búzhí qian
- 。
Tiền này đã mất giá rồi.
- 。
Lạm phát khiến đồng nhân dân tệ dần mất giá.
- 16名danh từ
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造东西的工具yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù
- 。
Cái bánh mì này bị mốc rồi.
- ,。
Những quả dâu tây để trong tủ lạnh quá lâu nên đã bị mốc hết rồi.
- 17名danh từ
họ Mao
中中国人的姓氏zhōngguó rén de xìngshì
- 。
Anh Mao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
NGHĨA
- 壹
hào (1/10 tệ); lông
- 貳名danh từ
lông (tơ, lông măng); lông (tóc, lông thú, lông chim); len, lông (vải); mao (đơn vị tiền tệ, 1/10 đồng nhân dân tệ); họ Mao
中动物身上细软的毛发;或指毛布等织物dòngwù shēnshang xìruǎn de máofā;huò zhǐ máobù děng zhīwù
- 。
Cái áo này làm từ len nguyên chất.
- 。
Lông trên người con gà con vừa mềm vừa vàng.
- 參名danh từ
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
中动物身上的细长东西,或人的头发dòngwù shēnshang de xìcháng dōngxi,huò rén de tóufa
- 。
Lông của con mèo vừa mềm vừa mượt.
- 肆名danh từ
lông; lông vũ; lông tơ
中鸟或动物身上细小的毛发niǎo huò dòngwù shēnshang xìxiǎo de máofā
- 。
Con chim này có rất nhiều lông.
- 。
Lông trên người con vịt con mềm mại lắm.
- 伍名danh từ
lông; lông thú; len
中动物身上细软的像线一样的东西dòngwù shēnshang xìruǎn de xiàng xiàn yīyàng de dōngxi
- 。
Chiếc áo len này làm từ len cừu.
- ,。
Chiếc khăn quàng này được dệt bằng len cừu, vừa mềm vừa ấm.
- 陸量lượng từ
hào (đơn vị tiền tệ Trung Quốc, = 1/10 nhân dân tệ, = 10 xu)
中人民币的单位,十分之一元rénmínbì de dānyuán, shí fēn zhī yī yuán
- 。
Một cân táo bán hai tệ năm hào.
- 柒形tính từ
nguyên; thô; ban đầu
中未经加工、处理或完成的东西wèi jīng jiāgōng、chǔlǐ huò wánchéng de dōngxi
- 。
Cái áo này là đồ thô.
- ,。
Đợt bông này vẫn còn thô, chưa qua chế biến.
- 捌形tính từ
lông thô; chưa hoàn thiện; bán thành phẩm
中不光滑、不精细或未完成的bù guānghuá、bù jīngxì huò wèi wánchéng de
- 。
Chất liệu vải của chiếc áo này rất thô.
- ,。
Bề mặt tấm ván này vẫn còn thô ráp, cần phải mài nhẵn lại.
- 玖形tính từ
trẻ; còn non; (chỉ cây cối, lông tóc, v.v.) mới mọc; chưa trưởng thành
中还很年轻;还没有完全成长háishi hěn niánqīng;háishi méiyǒu wánquán chéngzhǎng
- 。
Anh ấy còn non lắm.
- ,。
Anh chàng này vẫn còn non nớt lắm, cần phải được tôi luyện thêm.
- 拾形tính từ
bất cẩn; cẩu thả; qua loa
- 。
Anh ấy làm việc rất cẩu thả.
- ,。
Cậu ấy làm bài tập quá cẩu thả nên sai mấy câu liền.
- 11形tính từ
bồng bột; thiếu suy nghĩ
中不仔细、不认真的样子bù zǐxìxì、bù rènzhēn de yàngzi
- ,。
Người trẻ khi đưa ra quyết định không được bồng bột, phải suy nghĩ kỹ hơn.
- 12名danh từ
mốc; nấm mốc
中衣服或食物上长的霉菌yīfu huò shíwù shang zhǎng de méijūn
- 。
Miếng bánh mì này bị mốc rồi.
- ,。
Mấy quả dâu trong tủ lạnh bị mốc rồi, không ăn được nữa.
- 13形tính từ
lo lắng; hồi hộp
中感到不安、紧张的心理状态gǎndào búān、jǐnzhāng de xīnlǐ zhuàngtài
- 。
Anh ấy hơi lo lắng.
- ,。
Nghe tin đó xong, lòng cô ấy cứ hồi hộp không yên.
- 14形tính từ
bàng hoàng; hoảng loạn; sợ hãi
中感到害怕、恐惧的样子gǎndào hàipà、kǒngjù de yàngzi
- 。
Tôi hơi sợ.
- ,。
Nghe tiếng động lớn đó, cô ấy hoảng loạn cả người.
- 15动động từ
mất giá; mất giá trị (của tiền tệ)
中(货币)价值下降、变得不值钱(huòbì)jiàzhí xiàjiàng、biàn de búzhí qian
- 。
Tiền này đã mất giá rồi.
- 。
Lạm phát khiến đồng nhân dân tệ dần mất giá.
- 16名danh từ
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造东西的工具yònglái zhìzào huò zhùzào dōngxi de gōngjù
- 。
Cái bánh mì này bị mốc rồi.
- ,。
Những quả dâu tây để trong tủ lạnh quá lâu nên đã bị mốc hết rồi.
- 17名danh từ
họ Mao
中中国人的姓氏zhōngguó rén de xìngshì
- 。
Anh Mao là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm
- 毽jiàncầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)