/
毯
毯
thảm
⽑bộ mao · 12 nétthảm; tấm thảm
2 nghĩa#49395
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm; tấm thảm
- 。
Trên sàn trải một tấm thảm.
- 貳名danh từ
chăn lông; mền lông
- 。
Chiếc chăn này rất mềm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
毯
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thảm; tấm thảm
- 。
Trên sàn trải một tấm thảm.
- 貳名danh từ
chăn lông; mền lông
- 。
Chiếc chăn này rất mềm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm
- 毽jiàncầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)