Tới nội dung chính

毯

毯
tǎn
thảm
⽑bộ mao · 12 nét

thảm; tấm thảm

2 nghĩa#49395
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thảm; tấm thảm

    • 。

      Trên sàn trải một tấm thảm.

  2. 貳名danh từ

    chăn lông; mền lông

    • 。

      Chiếc chăn này rất mềm.

毯
tǎn
thảm
BỘ THỦ⽑
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu