/
毷
毷
máo
⽑bộ mao · 13 nétbất an; lo lắng; không yên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
毷
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bất an; lo lắng; không yên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毹shūthảm; tấm thảm
- 毽jiàncầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)