háo
hào
bộ mao · 11 nét

lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)

    • Anh ấy có một mái tóc đen.

  2. danh từ

    bút lông; (đơn vị đo) hào (1/10 phân)

    • Cây bút lông này rất dễ dùng.

  3. trạng từ

    chút; chút nào; một chút

    • Anh ấy không quan tâm chút nào.

  4. số từ

    một phần nghìn; hào (đơn vị đo lường)

    • Một hào bằng một phần nghìn.

  5. lượng từ

    một phần mười đồng (0,1 tệ); hào

    • Một hào bằng mười li.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.