/
毫
毫
hào
⽑bộ mao · 11 nétlông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 。
Anh ấy có một mái tóc đen.
- 貳名danh từ
bút lông; (đơn vị đo) hào (1/10 phân)
- 。
Cây bút lông này rất dễ dùng.
- 參副trạng từ
chút; chút nào; một chút
- 。
Anh ấy không quan tâm chút nào.
- 肆数số từ
một phần nghìn; hào (đơn vị đo lường)
- 。
Một hào bằng một phần nghìn.
- 伍量lượng từ
một phần mười đồng (0,1 tệ); hào
- 。
Một hào bằng mười li.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
毫
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 。
Anh ấy có một mái tóc đen.
- 貳名danh từ
bút lông; (đơn vị đo) hào (1/10 phân)
- 。
Cây bút lông này rất dễ dùng.
- 參副trạng từ
chút; chút nào; một chút
- 。
Anh ấy không quan tâm chút nào.
- 肆数số từ
một phần nghìn; hào (đơn vị đo lường)
- 。
Một hào bằng một phần nghìn.
- 伍量lượng từ
một phần mười đồng (0,1 tệ); hào
- 。
Một hào bằng mười li.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 㲱lièbờm (bờm ngựa, bờm sư tử); lông bờm
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm
- 毽jiàncầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)