/
㲱
㲱
⽑bộ mao · 19 nét
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
- 。
Sư tử có bờm rất dài.
- 貳名danh từ
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
㲱
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)
- 。
Sư tử có bờm rất dài.
- 貳名danh từ
bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 毛máolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毯tǎnchăn lông; mền lông
- 毡zhānnỉ; dạ (loại vải)
- 毧róngxuống; dưới; hạ
- 毪múvải len dệt ở Tây Tạng
- 毫háolông; tóc; lông mao; mao (đơn vị tiền tệ = 1/10 tệ)
- 毳cuìlông tơ mịn (lông thú)
- 毴bībộ phận sinh dục nữ (từ cũ)
- 毵sānlông dài; bờm xờm
- 毷màobất an; lo lắng; không yên
- 毹shūthảm; tấm thảm
- 毽jiàncầu lông; cầu đá (môn thể thao dùng vợt gỗ)