Tới nội dung chính

㲱

㲱
liè
⽑bộ mao · 19 nét

lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    lông bờm; lông cứng (của ngựa, lợn)(kế thừa)

    • 。

      Sư tử có bờm rất dài.

  2. 貳名danh từ

    bờm ngựa; (bóng) thời thượng; hợp mốt(kế thừa)

㲱
liè
BỘ THỦ⽑
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu