/
矢
矢
thỉ
⽮bộ thỉ · 5 néttuyên bố; công bố trang trọng
5 nghĩa#21512
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; công bố trang trọng
- 。
Anh ấy thề sẽ không thay đổi.
- 貳名danh từ
thẳng tắp; thẳng một mạch
- 。
Anh ấy như một mũi tên rời khỏi dây cung.
- 參名danh từ
ánh sáng lấp lánh; hào quang rực rỡ
- 。
Anh ấy bắn một mũi tên bằng cung.
- 肆名danh từ
sáng lấp lánh; lóng lánh
- 伍动động từ
thề; cam kết
- 。
Anh ta thề thốt phủ nhận.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
矢
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tuyên bố; công bố trang trọng
- 。
Anh ấy thề sẽ không thay đổi.
- 貳名danh từ
thẳng tắp; thẳng một mạch
- 。
Anh ấy như một mũi tên rời khỏi dây cung.
- 參名danh từ
ánh sáng lấp lánh; hào quang rực rỡ
- 。
Anh ấy bắn một mũi tên bằng cung.
- 肆名danh từ
sáng lấp lánh; lóng lánh
- 伍动động từ
thề; cam kết
- 。
Anh ta thề thốt phủ nhận.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 知zhībiết; hiểu
- 短duǎnngắn; thiếu hụt; điểm yếu
- 矮ǎilùn; thấp (người)
- 矣yǐrồi; đã (văn)
- 矫jiǎosửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
- 矦hóutước hầu; chư hầu
- 矧shěnchóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
- 矨yǐnglùn; bé nhỏ
- 矩jǔthước vuông; quy tắc; khuôn phép
- 矬cuóthấp; lùn; thấp lùn
- 矰zēngmũi tên có dây; tên có dây buộc
- 矱yuētiêu chuẩn; qui tắc