Tới nội dung chính

毵

毵
sān
tam
⽑bộ mao · 12 nét

lông dài; bờm xờm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    lông dài; bờm xờm

  2. 貳形tính từ

    tóc (hay lông) rậm rạp, xõa dài

    • 。

      Anh ấy có một mái tóc bù xù.

毵
sān
tam
BỘ THỦ⽑
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu