tuō
thác
bộ phiệt · 3 nét

đỡ; nâng bằng lòng bàn tay; bệ; đế (phần đỡ bên dưới)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ; nâng bằng lòng bàn tay; bệ; đế (phần đỡ bên dưới)(kế thừa)

    用手掌向上承托或支撑东西yòng shǒuzhǎng xiàngshàng chéngtuo huò zhīchēng dōngxi

    • Anh ấy dùng tay chống cằm.

  2. động từ

    nhờ; nhờ vả; giao phó; ủy thác(kế thừa)

    请求别人帮助或做某事qǐngqiú biérén bāngzhù huò zuò mǒushì

    • Tôi nhờ anh ấy mua một cuốn sách.

  3. danh từ

    đồ đỡ; giá đỡ; chỗ tựa (ví dụ: tựa tay)(kế thừa)

    支撑或放置东西的物体zhīchēng huò fàngzhì dōngxi de wùtǐ

    • Cái giá đỡ này rất chắc chắn.

  4. động từ

    được ủy thác; nhờ; giao phó(kế thừa)

    把事情交给别人做bǎ shìqing jiāogěi biéren zuò

    • Tôi nhờ bạn mua vé giúp tôi.

  5. lượng từ

    đơn vị torr (đơn vị áp suất)(kế thừa)

    气压单位,等于百帕qìyā dānyuè, děngyú bǎipà

    • Một torr bằng bao nhiêu pascal?

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.