骗人

骗人
piànrén
phiến nhân

lừa dối; lừa người

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3688
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa dối; lừa người

    用不诚实的方法欺骗别人yòng bù chéngshí de fāngfǎ qīpiàn biérén

    • Bạn đừng lừa người khác!

  2. danh từ

    lừa người; lừa đảo

    欺骗别人的行为或把戏qīpiàn biérén de xíngwéi huò bǎxi

    • Đây là một trò lừa đảo.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lừa dối như con ngựa khéo léo dẹt mình luồn qua kẽ hở để thoát thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.