Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.
扁
bằng phẳng; phẳng
NGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中表面平平的;不厚不高biǎomiàn píngpíng de; bù hòu bù gāo
- 。
Cái hộp này dẹt.
- 貳动động từ
(khẩu) đánh (ai đó); cho ăn đòn
中用拳头或棍子打击别人yòng quántou huò gùnzi dǎjī biérén
- 。
Anh ấy bị đánh một trận.
nhỏ; bé (yếu tố cấu thành từ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ; bé (yếu tố cấu thành từ)
中很小的;细长而平的hěn xiǎo de;xì cháng ér píng de
- 。
Căn phòng này hơi nhỏ.
- 貳名danh từ
họ Thiên
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwénrénmíng zhōngde yīgè xìng
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹形tính từ
bằng phẳng; phẳng
中表面平平的;不厚不高biǎomiàn píngpíng de; bù hòu bù gāo
- 。
Cái hộp này dẹt.
- 貳动động từ
(khẩu) đánh (ai đó); cho ăn đòn
中用拳头或棍子打击别人yòng quántou huò gùnzi dǎjī biérén
- 。
Anh ấy bị đánh một trận.
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhỏ; bé (yếu tố cấu thành từ)
中很小的;细长而平的hěn xiǎo de;xì cháng ér píng de
- 。
Căn phòng này hơi nhỏ.
- 貳名danh từ
họ Thiên
中姓氏,中文人名中的一个姓xìngshì、zhōngwénrénmíng zhōngde yīgè xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 所suǒtrên thực tế; thực ra; thực tế là
- 扂diànthen cửa; chốt cửa
- 房fángnhà ở; nơi cư trú; ký túc xá
- 扇shànquạt; cánh (cửa)
- 户hùhộ gia đình; hộ
- 戸hùcửa; hộ gia đình
- 戺shìbản lề cửa; chốt xoay cửa
- 戽hùgầu tát nước; gầu múc nước (dùng trong tưới tiêu)
- 戾lìuốn cong; cúi xuống
- 扃jiōng(văn) đóng hoặc cài then cửa
- 扆yǐmàn che; màn rủ; tấm màn
- 扈hùtùy tùng; đoàn tùy tùng