biǎn
biển
bộ hộ · 9 nét

bằng phẳng; phẳng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6124
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bằng phẳng; phẳng

    表面平平的;不厚不高biǎomiàn píngpíng de; bù hòu bù gāo

    • Cái hộp này dẹt.

  2. động từ

    (khẩu) đánh (ai đó); cho ăn đòn

    用拳头或棍子打击别人yòng quántou huò gùnzi dǎjī biérén

    • Anh ấy bị đánh một trận.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hộ(cánh cửa)BỘ
  • sách(tập sách mỏng)HỘI Ý

Tấm biển dẹt như cuốn sách mỏng treo trước cửa nhà.

(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.