Lời nói sai lầm gây ra sự nhầm lẫn, như người nước Ngô nói ngọng.
误导
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận
中使人理解错误或相信错误的事情shǐ rén lǐjiě cuòwù huò xiāngxìn cuòwù de shìqing
- 。
Đừng làm anh ấy hiểu lầm.
- 貳动động từ
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; đánh lạc hướng
中使人理解错误或走错路shǐ rén lǐjiě cuòwù huò zǒu cuò lù
- 。
Quảng cáo này gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa
中用虚假的信息让别人相信错误的东西yòng xūjiǎ de xìnxī ràng biérén xiāngxìn cuòwù de dōngxi
解字
GIẢI TỰdẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận
NGHĨA
- 壹动động từ
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận
中使人理解错误或相信错误的事情shǐ rén lǐjiě cuòwù huò xiāngxìn cuòwù de shìqing
- 。
Đừng làm anh ấy hiểu lầm.
- 貳动động từ
dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; đánh lạc hướng
中使人理解错误或走错路shǐ rén lǐjiě cuòwù huò zǒu cuò lù
- 。
Quảng cáo này gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.
- 參动động từ
lừa dối; đánh lừa
中用虚假的信息让别人相信错误的东西yòng xūjiǎ de xìnxī ràng biérén xiāngxìn cuòwù de dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]