Tới nội dung chính

误导

误导
wùdǎo
ngộ đạo

dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#13407
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; ngộ nhận

    中使人理解错误或相信错误的事情shǐ rén lǐjiě cuòwù huò xiāngxìn cuòwù de shìqing

    • 。

      Đừng làm anh ấy hiểu lầm.

  2. 貳动động từ

    dẫn dắt sai; gây hiểu lầm; đánh lạc hướng

    中使人理解错误或走错路shǐ rén lǐjiě cuòwù huò zǒu cuò lù

    • 。

      Quảng cáo này gây hiểu lầm cho người tiêu dùng.

  3. 參动động từ

    lừa dối; đánh lừa

    中用虚假的信息让别人相信错误的东西yòng xūjiǎ de xìnxī ràng biérén xiāngxìn cuòwù de dōngxi

误
wù
ngộ
BỘ THỦ⾔
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu