Cái đầu ngoái lại nhìn, như ông chủ kiểm tra người mình đã thuê.
/
顾客
顾客
cố khách
khách hàng; khách
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3915Lượng từ 位
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách hàng; khách
中到店铺或商店买东西的人dào diànpù huò shāngdiàn mǎi dōngxi de rén
- ,!
Chào mừng quý khách!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
顾客
Phồn thể顧客
cố khách
khách hàng; khách
HSK 4 (2.0)HSK 2 (3.0)1 nghĩa#3915Lượng từ 位
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khách hàng; khách
中到店铺或商店买东西的人dào diànpù huò shāngdiàn mǎi dōngxi de rén
- ,!
Chào mừng quý khách!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 愿yuànmong muốn; nguyện vọng; ước nguyện
- 额étrán
- 顿dùndừng lại; đứng lại
- 顶dǐngđỉnh; đầu; ngọn; chóp; (bóng) đỉnh cao
- 类lèiloại; kiểu; hạng; phân loại
- 页yètrang (sách, báo); trang web
- 颗kēlượng từ chỉ vật nhỏ hình cầu (hạt, viên, hòn, trái tim, vệ tinh, v.v.)
- 领lǐngcổ; cổ họng
- 项xiànggáy; sau cổ
- 颇pōmà là; mà chính là
- 须xūrâu (ria mép)