消费者

消费者
xiāofèizhě
tiêu phí giả

người tiêu dùng

HSK 5 (3.0)1 nghĩa#18733
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người tiêu dùng

    • Chúng ta đều là người tiêu dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.