Tới nội dung chính

忽悠

忽悠
hūyou
hốt du

lừa phỉnh; dụ dỗ; (khẩu) tán phét

HSK 7 (3.0)7 nghĩa#18864
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    lừa phỉnh; dụ dỗ; (khẩu) tán phét

    • !

      Đừng lừa tôi!

  2. 貳动động từ

    lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt

  3. 參动động từ

    lừa bịp; lừa đảo; (khẩu) thổi phồng; dụ dỗ

  4. 肆动động từ

    lung linh; lập lòe; (khẩu) lừa phỉnh; dụ dỗ

    • 。

      Đèn nhấp nháy trên mặt nước.

  5. 伍动động từ

    lắc lư; chao đảo; (khẩu) lừa phỉnh; dụ dỗ

    • 。

      Lá cờ phấp phới trong gió.

  6. 陸动động từ

    lung lay; dao động; rung chuyển

    • 。

      Gió làm cành cây đung đưa qua lại.

  7. 柒动động từ

    lung lay; dao động

忽
hū
hốt
BỘ THỦ⼼
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu