欺诈

欺诈
zhà
khi trá

làm giả; gian lận; gian dối

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12381
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm giả; gian lận; gian dối

    用不诚实的方法骗人取得东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn rén huòqǔ dōngxi

    • Anh ta đã lừa tiền của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.