/
欺诈
欺诈
khi trá
làm giả; gian lận; gian dối
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
中用不诚实的方法骗人取得东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn rén huòqǔ dōngxi
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
欺诈
Phồn thể欺詐
khi trá
làm giả; gian lận; gian dối
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#12381
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
làm giả; gian lận; gian dối
中用不诚实的方法骗人取得东西yòng bù chéngshí de fāngfǎ piàn rén huòqǔ dōngxi
- 。
Anh ta đã lừa tiền của tôi.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công