Hai tay nâng viên ngọc lên mà mân mê, đùa giỡn.
愚弄
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
NGHĨA
- 壹
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
中用欺骗或嘲笑的方式对待某人yòng qīpiàn huò cháoxiào de fāngshì duìdài mǒurén
- 貳
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
中用欺骗的方法让人上当;骗人yòng qīpiàn de fāngfǎ ràng rén shàngdàng;piàn rén
- 參动động từ
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
中用虚假或欺骗的方式对待某人yòng xūjiǎ huò qīpiàn de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Anh ta thích lừa gạt người khác.
解字
GIẢI TỰlừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
NGHĨA
- 壹
lừa bịp; chơi khăm; ngu xuẩn hóa
中用欺骗或嘲笑的方式对待某人yòng qīpiàn huò cháoxiào de fāngshì duìdài mǒurén
- 貳
lừa dối; đánh lừa; qua loa đại khái
中用欺骗的方法让人上当;骗人yòng qīpiàn de fāngfǎ ràng rén shàngdàng;piàn rén
- 參动động từ
lừa bịp; tán phét; (khẩu) lừa đảo bằng lời ngon tiếng ngọt
中用虚假或欺骗的方式对待某人yòng xūjiǎ huò qīpiàn de fāngshì duìdài mǒurén
- 。
Anh ta thích lừa gạt người khác.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù